Cái31000-16-05-00-080-03-02Các cụm vỏ đầu dò tiệm cận được khuyến nghị sử dụng khi lắp đặt đầu dò tiệm cận xuyên qua vỏ máy và thường được dùng cho các bộ chuyển đổi gắn theo hướng xuyên tâm, cho dù là đo độ rung hay đo Keyphasor.
Nhãn hiệu :
Bently Nevadamột phần số :
31000-16-05-00-080-03-02Trọng lượng :
1.5kgKích thước :
37x9x8cmnước xuất xứ :
USAMã HS :
8537101190Sự mô tả :
Proximity Probe Housing Assembly
Làm sao để biết giá? Vui lòng liên hệ bên dưới: Frida E-mail: Điện thoại /WhatsApp /WeChat:
31000-16-05-00-080-03-02 Tổng quan
Mã số linh kiện 31000-16-05-00-080-03-02 Loại sản phẩm Bộ vỏ đầu dò tiệm cận Dòng sản phẩm 21000 Bộ vỏ đầu dò tiệm cận Trạng thái Hàng chính hãng mới, còn nguyên niêm phong nhà sản xuất. Bảo hành 1 năm sau khi giao hàng
Bộ vỏ đầu dò tiệm cận 31000-16-05-00-080-03-02 được khuyến nghị sử dụng khi lắp đặt đầu dò tiệm cận xuyên qua vỏ máy và thường được dùng cho các bộ chuyển đổi gắn theo hướng tâm, cho dù là đo rung động hay đo Keyphasor.
Bộ vỏ đầu dò tiệm cận 31000-16-05-00-080-03-02 hoàn toàn tuân thủ Tiêu chuẩn API 670 của Viện Dầu khí Hoa Kỳ (API) dành cho vỏ đầu dò tiệm cận gắn ngoài.
31000-16-05-00-080-03-02 Thông số
31000-AA-BB-CC-DDD-EE-FF: 31000-16-05-00-080-03-02 A: Đầu dò có khớp nối 16:Đầu dò 3300 XL 8 mm B: Chiều dài cáp đầu dò 05: 0,5 m (20 in) C: Chiều dài bộ chuyển đổi trụ đỡ (Kích thước tùy chọn C) 00: Không có bộ chuyển đổi trụ đỡ D: Sự xuyên thấu của đầu dò 080:8.0 trong E: Phụ kiện 03: F: Ren lắp đặt 02: 3/4-14 NPT
Một nút bịt ren 3/4-14 NPT
Một bộ chuyển đổi ren 3/4-14 sang 1/2-14 NPT
Một kẹp bịt kín cáp có vòng đệm cho
các kích thước cáp sau:
• Từ 1/8 đến 3/16 inch
• Từ 1/4 đến 5/16 inch
• Từ 5/16 đến 3/8 inch
Vật liệu vỏ: Thân bằng nhôm với lớp vỏ bọc bằng thép không gỉ.
Loại đầu dò: Đầu dò gắn ngược 3300 XL 8mm với bộ bảo vệ đầu nối
Chiều dài cáp đầu dò: 0,5 mét (20 inch)
Đặc điểm đầu dò: Có bộ phận bảo vệ đầu nối để đảm bảo kín nước và chống ăn mòn.
Phạm vi nhiệt độ (đầu dò): -34°C đến +177°C (-30°F đến +351°F) hoạt động
Câu hỏi thường gặp về 31000-16-05-00-080-03-02
1. Sự khác biệt giữa dòng sản phẩm 31000 và dòng sản phẩm 21000 đời cũ là gì?
Dòng sản phẩm 31000/32000 là thiết kế mới hơn, cung cấp nhiều tùy chọn lắp đặt linh hoạt hơn, khả năng chống chịu môi trường tốt hơn và các tính năng được cải tiến khác so với dòng 21000 và 24701. Bently Nevada khuyến nghị dòng sản phẩm này cho các công trình lắp đặt không yêu cầu vỏ chống cháy nổ.
2. Tùy chọn bộ chuyển đổi khoảng cách là "00" có nghĩa là gì?
Tùy chọn "00" cho bộ chuyển đổi trụ đỡ (kích thước C) có nghĩa là không có bộ chuyển đổi trụ đỡ nào được bao gồm. Vỏ sẽ được gắn trực tiếp vào bề mặt máy, và độ xuyên thấu của đầu dò (kích thước D) là 8,0 inch được đo từ bề mặt lắp đặt đó.
3. Bộ phận bảo vệ đầu nối trên đầu dò (tùy chọn "16") có tác dụng gì?
Bộ phận bảo vệ đầu nối giúp bịt kín các khe hở giữa đầu dò và cáp mở rộng. Nó ngăn hơi ẩm, dầu và các chất gây ô nhiễm khác xâm nhập vào đầu nối ClickLoc™, nếu không sẽ làm giảm chất lượng tín hiệu và gây ra lỗi đo.
4. Tổng chiều dài xuyên thấu của đầu dò là bao nhiêu (8,0 inch)?
Tổng chiều dài xuyên thấu của đầu dò là 8,0 inch (203 mm). Điều này nằm trong giới hạn cho phép đối với cáp đầu dò dài 0,5 mét và không cần thêm ống bọc hỗ trợ.
5. Bộ sản phẩm 31000-16-05-00-080-03-02 này bao gồm loại đầu dò nào?
Tùy chọn "16" chỉ định đầu dò gắn ngược 3300 XL 8mm có lắp đặt bộ bảo vệ đầu nối. Chiều dài cáp đầu dò là 0,5 mét, như được chỉ định trong tùy chọn "05".
6. Mục đích của tùy chọn phụ kiện "03" là gì?
Tùy chọn "03" cung cấp một bộ phụ kiện ống dẫn hoàn chỉnh bao gồm một nút bịt, một bộ chuyển đổi (3/4-14 NPT sang 1/2-14 NPT) và một kẹp bịt kín cáp có vòng đệm. Điều này cho phép kết nối ống dẫn linh hoạt và bịt kín điểm vào cáp đúng cách để duy trì tính toàn vẹn về môi trường của vỏ thiết bị.
Giới thiệu về Công ty
Bản chất của hoạt động kinh doanh Công ty thương mại Main Mtàu thuyền Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Đông Âu, Đông Nam Á, Châu Phi, Châu Đại Dương, Trung Đông, Đông Á, Tây Âu Số lượng nhân viên 50+ Sản phẩm chính Mô-đun DCS, Bộ điều khiển, Bộ xử lý, Bently Nevada, Mô-đun giám sát, Mô-đun nguồn điện, CPU, Mô-đun I/O Địa chỉ Tòa nhà Guomao số 32D, Quận Siming, Đường Hubin Nam số 388, Hạ Môn, Phúc Kiến, Trung Quốc Vận chuyển DHL, FEDEX, UPS, TNT, EMS, SF Điều khoản thanh toán T/T Điều khoản thương mại quốc tế EXW, DAP
Là nhà cung cấp hàng đầu các thiết bị tự động hóa và điều khiển công nghiệp mới và hiện có, Moore Automation đã phát triển và thịnh vượng trong hai thập kỷ qua, điều này thể hiện đầy đủ sự tận tâm không ngừng và nỗ lực liên tục của đội ngũ xuất sắc của công ty.
Từ năm 2003, Moore Automation liên tục mở rộng phạm vi sản phẩm và cơ sở khách hàng. Công ty đã nhiều lần được trao tặng danh hiệu "Nhà cung cấp có đạo đức", điều này chứng tỏ sự phát triển không ngừng và tầm ảnh hưởng nổi bật của công ty.
Hiện nay, Moore Automation cung cấp danh mục sản phẩm đa dạng nhất từ các nhà sản xuất và thiết bị tự động hóa công nghiệp hàng đầu trong ngành, bao gồm bộ điều khiển lập trình, giao diện người máy (HMI), hệ thống điều khiển phân tán (DCS), bộ điều khiển bảng điều khiển, máy tính công nghiệp và biến tần (VFD).
Moore Automation đã phục vụ các khách hàng công nghiệp lớn trong hơn 20 năm. Mục tiêu rất đơn giản - cung cấp các linh kiện tự động hóa công nghiệp chất lượng cao, dễ tiếp cận, đáng tin cậy và giá cả phải chăng. Ngày nay, công ty đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu với các hoạt động trên khắp thế giới.
Khách hàng cũng mua
21000-34-05-15-029-04-02 21000-28-10-00-217-04-02 21000-28-05-40-025-03-02 24701-34-05-30-028-04-02 21000-00-00-00-064-01-02 24701-28-05-00-025-04-02 21000-16-10-00-030-00-02 24701-28-05-30-057-04-02 21000-28-05-00-40-03-02 24701-34-05-00-031-04-02 21000-16-10-00-103-04-02 24701-33-05-00-025-04-02 21000-16-10-00-120-04-02 24701-33-05-00-029-04-02 21000-16-10-00-046-04-02 24701-33-05-00-024-04-02 21000-16-10-15-070-03-02 24701-28-05-65-105-03-02 21000-16-10-15-092-03-02 24701-28-05-05-064-03-02 21000-16-10-15-098-03-02 24701-28-05-20-024-03-02 21000-16-10-00-124-03-02 24701-00-00-060-00-02 21000-16-10-15-029-03-02 24701-28-05-20-040-03-02 21000-34-05-15-029-04-02 21022-00-00-017-00 21000-16-10-15-070-03-02 21022-28-05-017-03 21000-16-10-00-046-04-02 990-04-50-02-CN 21000-16-10-066-04-02 990-05-XX-01-00 MOD:147202-01 21000-28-05-00-041-03-02 990-10-XX-01-00 MOD:165353-01 21000-00-00-00-110-04-02 990-04-70-01-05 21000-16-05-00-084-04-02 990-05-XX-03-CN 104M1359-01 21000-28-10-00-041-04-02 990-05-XX-03-05 147202-01 21000-16-10-15-057-03-02 990-10-XX-01-05 21000-16-10-15-102-03-02 990-05-70-02-01 21000-16-10-15-114-03-02 990-05-70-02-00 21000-16-10-15-144-03-02 990-04-XX-01-00 MOD:147202-01 21000-28-10-00-098-04-02 990-08-XX-01-00 MOD:165353-01